
Kí tự chữ Nhật Bản đặt tên game gồm 2 loại: Katakana ghép âm tên riêng (ア, カ, ミン) và chữ Hán (Kanji) mang nghĩa như 龍 (rồng), dùng trong Garena Free Fire, Liên Quân Mobile, PUBG Mobile. KiTuGame.com có ô ghép âm chạy thật, bảng Katakana đầy đủ, 45 tên mẫu chép 1 chạm.

Ô ghép âm sang chữ Nhật (Katakana)
Đây là ghép ÂM gần giống sang Katakana, không phải dịch nghĩa hay phiên âm ngôn ngữ học chính thức — âm không có trong bảng (như phụ âm cuối lẻ) sẽ bị bỏ qua.
Bảng chữ Katakana cơ bản (A–Z)
Katakana là 1 trong 3 hệ chữ của tiếng Nhật, dùng ghi âm từ nước ngoài — hợp để ghép âm tên riêng. Mỗi ô ghi âm đọc và mã U+.
| Kí tự (chép) | Âm đọc | Mã U+ |
|---|---|---|
| a | U+30A2 | |
| i | U+30A4 | |
| u | U+30A6 | |
| e | U+30A8 | |
| o | U+30AA | |
| ka | U+30AB | |
| ki | U+30AD | |
| ku | U+30AF | |
| ke | U+30B1 | |
| ko | U+30B3 | |
| sa | U+30B5 | |
| shi | U+30B7 | |
| su | U+30B9 | |
| se | U+30BB | |
| so | U+30BD | |
| ta | U+30BF | |
| chi | U+30C1 | |
| tsu | U+30C4 | |
| te | U+30C6 | |
| to | U+30C8 | |
| na | U+30CA | |
| ni | U+30CB | |
| nu | U+30CC | |
| ne | U+30CD | |
| no | U+30CE | |
| ha | U+30CF | |
| hi | U+30D2 | |
| fu | U+30D5 | |
| he | U+30D8 | |
| ho | U+30DB | |
| ma | U+30DE | |
| mi | U+30DF | |
| mu | U+30E0 | |
| me | U+30E1 | |
| mo | U+30E2 | |
| ya | U+30E4 | |
| yu | U+30E6 | |
| yo | U+30E8 | |
| ra | U+30E9 | |
| ri | U+30EA | |
| ru | U+30EB | |
| re | U+30EC | |
| ro | U+30ED | |
| wa | U+30EF | |
| wo | U+30F2 | |
| n | U+30F3 |
Katakana có dấu (âm đục)
| Kí tự (chép) | Âm đọc | Mã U+ |
|---|---|---|
| ga | U+30AC | |
| gi | U+30AE | |
| gu | U+30B0 | |
| ge | U+30B2 | |
| go | U+30B4 | |
| za | U+30B6 | |
| ji | U+30B8 | |
| zu | U+30BA | |
| ze | U+30BC | |
| zo | U+30BE | |
| da | U+30C0 | |
| di | U+30C2 | |
| du | U+30C5 | |
| de | U+30C7 | |
| do | U+30C9 | |
| ba | U+30D0 | |
| bi | U+30D3 | |
| bu | U+30D6 | |
| be | U+30D9 | |
| bo | U+30DC | |
| pa | U+30D1 | |
| pi | U+30D4 | |
| pu | U+30D7 | |
| pe | U+30DA | |
| po | U+30DD |
Âm ghép (Y nhỏ)
| Kí tự (chép) | Âm đọc | Mã U+ |
|---|---|---|
| kya | U+30AD U+30E3 | |
| kyu | U+30AD U+30E5 | |
| kyo | U+30AD U+30E7 | |
| sha | U+30B7 U+30E3 | |
| shu | U+30B7 U+30E5 | |
| sho | U+30B7 U+30E7 | |
| cha | U+30C1 U+30E3 | |
| chu | U+30C1 U+30E5 | |
| cho | U+30C1 U+30E7 | |
| nya | U+30CB U+30E3 | |
| nyu | U+30CB U+30E5 | |
| nyo | U+30CB U+30E7 | |
| hya | U+30D2 U+30E3 | |
| hyu | U+30D2 U+30E5 | |
| hyo | U+30D2 U+30E7 | |
| mya | U+30DF U+30E3 | |
| myu | U+30DF U+30E5 | |
| myo | U+30DF U+30E7 | |
| rya | U+30EA U+30E3 | |
| ryu | U+30EA U+30E5 | |
| ryo | U+30EA U+30E7 | |
| gya | U+30AE U+30E3 | |
| gyu | U+30AE U+30E5 | |
| gyo | U+30AE U+30E7 | |
| ja | U+30B8 U+30E3 | |
| ju | U+30B8 U+30E5 | |
| jo | U+30B8 U+30E7 |

Chữ Hán (Kanji) có nghĩa dùng ghép tên
Khác Katakana ghi âm, mỗi chữ Kanji dưới đây mang MỘT nghĩa riêng — hay được ghép trước/sau tên để tạo cảm giác mạnh mẽ hoặc bí ẩn. Cách đọc ghi theo romaji (chữ Latin hoá), không phải nghĩa tiếng Việt dịch sát.
Sức mạnh & chiến đấu
- 剣kiếm, thanh gươm · ken · U+5263
- 刃lưỡi dao, mũi kiếm · ha · U+5203
- 王vua, vương · ou · U+738B
- 虎hổ · tora · U+864E
- 狼sói · ookami · U+72FC
Thiên nhiên & ánh sáng
- 月trăng · tsuki · U+6708
- 星sao · hoshi · U+661F
- 光ánh sáng · hikari · U+5149
- 風gió · kaze · U+98A8
- 雪tuyết · yuki · U+96EA
- 氷băng, đá lạnh · koori · U+6C37
- 花hoa · hana · U+82B1
Bóng tối & bí ẩn
- 夜đêm · yoru · U+591C
- 影bóng, bóng tối · kage · U+5F71
- 闇tối tăm, hắc ám · yami · U+95C7
- 鬼quỷ, yêu quái · oni · U+9B3C
- 魂linh hồn · tamashii · U+9B42
- 死tử, cái chết · shi · U+6B7B
Lửa & sấm
- 炎ngọn lửa · honoo · U+708E
- 龍rồng · ryuu · U+9F8D
- 雷sấm sét · kaminari · U+96F7
45 tên mẫu chữ Nhật Bản
Nhóm 1 ghép âm Katakana chạy qua đúng bảng trên; nhóm 2 ghép Kanji có nghĩa quanh tên gốc.
Ghép âm Katakana
- ミンtừ “Minh” · 2 kí tự · 6 byte
- ギアハンtừ “Gia Han” · 4 kí tự · 12 byte
- ホアンナtừ “Hoang Nam” · 4 kí tự · 12 byte
- バオンゴtừ “Bao Ngoc” · 4 kí tự · 12 byte
- ヅアンtừ “Duc Anh” · 3 kí tự · 9 byte
- ウランtừ “Thu Trang” · 3 kí tự · 9 byte
- ヒエナンtừ “Thien An” · 4 kí tự · 12 byte
- ウオバオtừ “Quoc Bao” · 4 kí tự · 12 byte
- ハンチtừ “Khanh Chi” · 3 kí tự · 9 byte
- ハイダンtừ “Hai Dang” · 4 kí tự · 12 byte
- インチtừ “Linh Chi” · 3 kí tự · 9 byte
- アナンtừ “Van Anh” · 3 kí tự · 9 byte
- ルオンギアンtừ “Truong Giang” · 6 kí tự · 18 byte
- ホアンオンtừ “Hoang Long” · 5 kí tự · 15 byte
- ウオンインtừ “Phuong Linh” · 5 kí tự · 15 byte
- ミンウtừ “Minh Tu” · 3 kí tự · 9 byte
- ギアバオtừ “Gia Bao” · 4 kí tự · 12 byte
- ウアンキエtừ “Tuan Kiet” · 5 kí tự · 15 byte
- ンゴチャンtừ “Ngoc Han” · 5 kí tự · 15 byte
- ビンゴtừ “Bich Ngoc” · 3 kí tự · 9 byte
- アンウアンtừ “Anh Tuan” · 5 kí tự · 15 byte
- キンガンtừ “Kim Ngan” · 4 kí tự · 12 byte
- ヅハンtừ “Duy Khang” · 3 kí tự · 9 byte
- ハンタtừ “Thanh Tam” · 3 kí tự · 9 byte
- ヒエンマイtừ “Hien Mai” · 5 kí tự · 15 byte
Ghép Kanji có nghĩa
- 剣Minh剣kiếm, thanh gươm · 6 kí tự · 10 byte
- 刃Gia刃lưỡi dao, mũi kiếm · 5 kí tự · 9 byte
- 王Han王vua, vương · 5 kí tự · 9 byte
- 虎Nam虎hổ · 5 kí tự · 9 byte
- 狼Ngoc狼sói · 6 kí tự · 10 byte
- 月Anh月trăng · 5 kí tự · 9 byte
- 星Trang星sao · 7 kí tự · 11 byte
- 光Bao光ánh sáng · 5 kí tự · 9 byte
- 風Chi風gió · 5 kí tự · 9 byte
- 雪Dang雪tuyết · 6 kí tự · 10 byte
- 氷Linh氷băng, đá lạnh · 6 kí tự · 10 byte
- 花Van花hoa · 5 kí tự · 9 byte
- 夜Giang夜đêm · 7 kí tự · 11 byte
- 影Long影bóng, bóng tối · 6 kí tự · 10 byte
- 闇Tu闇tối tăm, hắc ám · 4 kí tự · 8 byte
- 鬼Kiet鬼quỷ, yêu quái · 6 kí tự · 10 byte
- 魂Ngan魂linh hồn · 6 kí tự · 10 byte
- 死Khang死tử, cái chết · 7 kí tự · 11 byte
- 炎Tam炎ngọn lửa · 5 kí tự · 9 byte
- 龍Mai龍rồng · 5 kí tự · 9 byte
Kí tự tên đẹp bọc quanh tên Nhật Bản
Ngoài ghép âm Katakana và chèn Kanji, bạn có thể dùng thêm kí tự tên đẹp (chữ đậm, chữ nghiêng, kí hiệu hoặc khung kaomoji) để bọc quanh tên cho nổi bật hơn — 16 mẫu dưới đây từ 4 kiểu.
- 𝐌𝐢𝐧𝐡đậm · từ "Minh" · 4 kí tự · 16 byte
- 𝐋𝐢𝐧𝐡đậm · từ "Linh" · 4 kí tự · 16 byte
- 𝐊𝐡𝐚𝐧𝐡đậm · từ "Khanh" · 5 kí tự · 20 byte
- 𝐏𝐡𝐮𝐜đậm · từ "Phuc" · 4 kí tự · 16 byte
- 𝑀𝑖𝑛ℎnghiêng · từ "Minh" · 4 kí tự · 15 byte
- 𝐿𝑖𝑛ℎnghiêng · từ "Linh" · 4 kí tự · 15 byte
- 𝐾ℎ𝑎𝑛ℎnghiêng · từ "Khanh" · 5 kí tự · 18 byte
- 𝑃ℎ𝑢𝑐nghiêng · từ "Phuc" · 4 kí tự · 15 byte
- ✦Minh✦kí hiệu · 6 kí tự · 10 byte
- 【Linh】kí hiệu · 6 kí tự · 10 byte
- ◆Khanh◆kí hiệu · 7 kí tự · 11 byte
- ✧Phuc✧kí hiệu · 6 kí tự · 10 byte
- (づ。◕‿◕。)づ Minhkhung kaomoji · 14 kí tự · 28 byte
- ヽ(°〇°)フ Linhkhung kaomoji · 12 kí tự · 20 byte
- (`皿´) Khanhkhung kaomoji · 11 kí tự · 16 byte
- (≧◡≦) Phuckhung kaomoji · 10 kí tự · 16 byte
Kaomoji phong cách Nhật cho phần giới thiệu
Emoji chủ đề Nhật Bản đi kèm
- 🗻núi Phú Sĩ · U+1F5FB
- ⛩cổng Thần đạo · U+26E9
- 🏯thành Nhật Bản · U+1F3EF
- 🎎búp bê Nhật · U+1F38E
- 🍥chả cá xoáy · U+1F365
- 🌸hoa anh đào · U+1F338
- 🏮lồng đèn izakaya · U+1F3EE
- 🥋võ phục · U+1F94B
Kí hiệu trang trí ghép thêm vào tên
Bộ kí hiệu trang trí trung tính, hợp ghép cạnh Katakana hoặc Kanji mà không đổi nghĩa.
Chữ Nhật Bản dán vào Free Fire, Liên Quân, PUBG, TikTok, Facebook thế nào?
Chúng tôi chưa dán thử từng kí tự vào từng game/MXH kèm ngày, nên bảng để «chưa thử». Katakana và Kanji đều thuộc bảng mã Unicode phổ biến từ sớm nên phần lớn hệ thống hiện đại nhận được; bộ lọc tên theo game vẫn có thể chặn theo thời điểm cập nhật.
| Kí tự | Free Fire | Liên Quân | PUBG | TikTok | |
|---|---|---|---|---|---|
| ミン | chưa thử | chưa thử | chưa thử | chưa thử | chưa thử |
| 龍 | chưa thử | chưa thử | chưa thử | chưa thử | chưa thử |
| 影 | chưa thử | chưa thử | chưa thử | chưa thử | chưa thử |
Gửi kết quả thử của bạn
Đã dán thử chữ Katakana hoặc Kanji vào game/MXH nào? Gửi email tới [email protected] kèm kí tự, mã U+, tên game/MXH, phiên bản và ngày thử, kết quả nhận / bị cắt / ra ô vuông / báo không hợp lệ. Đội ngũ biên tập KiTuGame.com kiểm tra rồi ghi vào bảng thử kèm ngày.
Hỏi đáp
Chữ Nhật Bản ghép tên có đúng ngữ pháp tiếng Nhật không?
Không hẳn — đây là cách ghép trang trí phổ biến trong cộng đồng game (ghép âm Katakana hoặc chèn Kanji có nghĩa), không phải câu tiếng Nhật chuẩn ngữ pháp.
Katakana và Kanji khác nhau thế nào khi đặt tên?
Katakana ghi theo ÂM tên gốc (ví dụ Minh → ミン), còn Kanji mang NGHĨA riêng (龍 = rồng) và thường ghép thêm vào trước/sau tên gốc chứ không thay âm.
Vì sao kí tự Nhật dán vào game ra ô vuông?
Ô vuông nghĩa là phông chữ trong game chưa có kí tự đó ở thời điểm thử; đổi sang Kanji phổ biến hơn hoặc bỏ kí tự đó đi.
KiTuGame.com là website độc lập, không liên kết với bất kỳ nhà phát hành game nào.
Xem thêm Kí tự đặc biệt game tại KiTuGame.com.
Bài viết có hữu ích với bạn không?
Một cú bấm giúp chúng tôi biết nên viết rõ thêm phần nào.
Cảm ơn bạn đã phản hồi!