Chưa phân loại

Kí Tự Chữ Nhật Bản ツ – Ghép Tên & Copy | KiTuGame.com

Đội ngũ biên tập KiTuGame · · 7 phút đọc

kí tự chữ Nhật Bản Katakana Kanji 45 tên mẫu

Kí tự chữ Nhật Bản đặt tên game gồm 2 loại: Katakana ghép âm tên riêng (ア, カ, ミン) và chữ Hán (Kanji) mang nghĩa như 龍 (rồng), dùng trong Garena Free Fire, Liên Quân Mobile, PUBG Mobile. KiTuGame.com có ô ghép âm chạy thật, bảng Katakana đầy đủ, 45 tên mẫu chép 1 chạm.

kí tự chữ Nhật Bản: Katakana và Kanji ghép tên

Ô ghép âm sang chữ Nhật (Katakana)

Đây là ghép ÂM gần giống sang Katakana, không phải dịch nghĩa hay phiên âm ngôn ngữ học chính thức — âm không có trong bảng (như phụ âm cuối lẻ) sẽ bị bỏ qua.

Bảng chữ Katakana cơ bản (A–Z)

Katakana là 1 trong 3 hệ chữ của tiếng Nhật, dùng ghi âm từ nước ngoài — hợp để ghép âm tên riêng. Mỗi ô ghi âm đọc và mã U+.

Kí tự (chép) Âm đọc Mã U+
a U+30A2
i U+30A4
u U+30A6
e U+30A8
o U+30AA
ka U+30AB
ki U+30AD
ku U+30AF
ke U+30B1
ko U+30B3
sa U+30B5
shi U+30B7
su U+30B9
se U+30BB
so U+30BD
ta U+30BF
chi U+30C1
tsu U+30C4
te U+30C6
to U+30C8
na U+30CA
ni U+30CB
nu U+30CC
ne U+30CD
no U+30CE
ha U+30CF
hi U+30D2
fu U+30D5
he U+30D8
ho U+30DB
ma U+30DE
mi U+30DF
mu U+30E0
me U+30E1
mo U+30E2
ya U+30E4
yu U+30E6
yo U+30E8
ra U+30E9
ri U+30EA
ru U+30EB
re U+30EC
ro U+30ED
wa U+30EF
wo U+30F2
n U+30F3

Katakana có dấu (âm đục)

Kí tự (chép) Âm đọc Mã U+
ga U+30AC
gi U+30AE
gu U+30B0
ge U+30B2
go U+30B4
za U+30B6
ji U+30B8
zu U+30BA
ze U+30BC
zo U+30BE
da U+30C0
di U+30C2
du U+30C5
de U+30C7
do U+30C9
ba U+30D0
bi U+30D3
bu U+30D6
be U+30D9
bo U+30DC
pa U+30D1
pi U+30D4
pu U+30D7
pe U+30DA
po U+30DD

Âm ghép (Y nhỏ)

Kí tự (chép) Âm đọc Mã U+
kya U+30AD U+30E3
kyu U+30AD U+30E5
kyo U+30AD U+30E7
sha U+30B7 U+30E3
shu U+30B7 U+30E5
sho U+30B7 U+30E7
cha U+30C1 U+30E3
chu U+30C1 U+30E5
cho U+30C1 U+30E7
nya U+30CB U+30E3
nyu U+30CB U+30E5
nyo U+30CB U+30E7
hya U+30D2 U+30E3
hyu U+30D2 U+30E5
hyo U+30D2 U+30E7
mya U+30DF U+30E3
myu U+30DF U+30E5
myo U+30DF U+30E7
rya U+30EA U+30E3
ryu U+30EA U+30E5
ryo U+30EA U+30E7
gya U+30AE U+30E3
gyu U+30AE U+30E5
gyo U+30AE U+30E7
ja U+30B8 U+30E3
ju U+30B8 U+30E5
jo U+30B8 U+30E7
chữ Hán Kanji có nghĩa dùng ghép tên game

Chữ Hán (Kanji) có nghĩa dùng ghép tên

Khác Katakana ghi âm, mỗi chữ Kanji dưới đây mang MỘT nghĩa riêng — hay được ghép trước/sau tên để tạo cảm giác mạnh mẽ hoặc bí ẩn. Cách đọc ghi theo romaji (chữ Latin hoá), không phải nghĩa tiếng Việt dịch sát.

Sức mạnh & chiến đấu

  • 剣kiếm, thanh gươm · ken · U+5263
  • 刃lưỡi dao, mũi kiếm · ha · U+5203
  • 王vua, vương · ou · U+738B
  • 虎hổ · tora · U+864E
  • 狼sói · ookami · U+72FC

Thiên nhiên & ánh sáng

  • 月trăng · tsuki · U+6708
  • 星sao · hoshi · U+661F
  • 光ánh sáng · hikari · U+5149
  • 風gió · kaze · U+98A8
  • 雪tuyết · yuki · U+96EA
  • 氷băng, đá lạnh · koori · U+6C37
  • 花hoa · hana · U+82B1

Bóng tối & bí ẩn

  • 夜đêm · yoru · U+591C
  • 影bóng, bóng tối · kage · U+5F71
  • 闇tối tăm, hắc ám · yami · U+95C7
  • 鬼quỷ, yêu quái · oni · U+9B3C
  • 魂linh hồn · tamashii · U+9B42
  • 死tử, cái chết · shi · U+6B7B

Lửa & sấm

  • 炎ngọn lửa · honoo · U+708E
  • 龍rồng · ryuu · U+9F8D
  • 雷sấm sét · kaminari · U+96F7

45 tên mẫu chữ Nhật Bản

Nhóm 1 ghép âm Katakana chạy qua đúng bảng trên; nhóm 2 ghép Kanji có nghĩa quanh tên gốc.

Ghép âm Katakana

  • ミンtừ “Minh” · 2 kí tự · 6 byte
  • ギアハンtừ “Gia Han” · 4 kí tự · 12 byte
  • ホアンナtừ “Hoang Nam” · 4 kí tự · 12 byte
  • バオンゴtừ “Bao Ngoc” · 4 kí tự · 12 byte
  • ヅアンtừ “Duc Anh” · 3 kí tự · 9 byte
  • ウランtừ “Thu Trang” · 3 kí tự · 9 byte
  • ヒエナンtừ “Thien An” · 4 kí tự · 12 byte
  • ウオバオtừ “Quoc Bao” · 4 kí tự · 12 byte
  • ハンチtừ “Khanh Chi” · 3 kí tự · 9 byte
  • ハイダンtừ “Hai Dang” · 4 kí tự · 12 byte
  • インチtừ “Linh Chi” · 3 kí tự · 9 byte
  • アナンtừ “Van Anh” · 3 kí tự · 9 byte
  • ルオンギアンtừ “Truong Giang” · 6 kí tự · 18 byte
  • ホアンオンtừ “Hoang Long” · 5 kí tự · 15 byte
  • ウオンインtừ “Phuong Linh” · 5 kí tự · 15 byte
  • ミンウtừ “Minh Tu” · 3 kí tự · 9 byte
  • ギアバオtừ “Gia Bao” · 4 kí tự · 12 byte
  • ウアンキエtừ “Tuan Kiet” · 5 kí tự · 15 byte
  • ンゴチャンtừ “Ngoc Han” · 5 kí tự · 15 byte
  • ビンゴtừ “Bich Ngoc” · 3 kí tự · 9 byte
  • アンウアンtừ “Anh Tuan” · 5 kí tự · 15 byte
  • キンガンtừ “Kim Ngan” · 4 kí tự · 12 byte
  • ヅハンtừ “Duy Khang” · 3 kí tự · 9 byte
  • ハンタtừ “Thanh Tam” · 3 kí tự · 9 byte
  • ヒエンマイtừ “Hien Mai” · 5 kí tự · 15 byte

Ghép Kanji có nghĩa

  • 剣Minh剣kiếm, thanh gươm · 6 kí tự · 10 byte
  • 刃Gia刃lưỡi dao, mũi kiếm · 5 kí tự · 9 byte
  • 王Han王vua, vương · 5 kí tự · 9 byte
  • 虎Nam虎hổ · 5 kí tự · 9 byte
  • 狼Ngoc狼sói · 6 kí tự · 10 byte
  • 月Anh月trăng · 5 kí tự · 9 byte
  • 星Trang星sao · 7 kí tự · 11 byte
  • 光Bao光ánh sáng · 5 kí tự · 9 byte
  • 風Chi風gió · 5 kí tự · 9 byte
  • 雪Dang雪tuyết · 6 kí tự · 10 byte
  • 氷Linh氷băng, đá lạnh · 6 kí tự · 10 byte
  • 花Van花hoa · 5 kí tự · 9 byte
  • 夜Giang夜đêm · 7 kí tự · 11 byte
  • 影Long影bóng, bóng tối · 6 kí tự · 10 byte
  • 闇Tu闇tối tăm, hắc ám · 4 kí tự · 8 byte
  • 鬼Kiet鬼quỷ, yêu quái · 6 kí tự · 10 byte
  • 魂Ngan魂linh hồn · 6 kí tự · 10 byte
  • 死Khang死tử, cái chết · 7 kí tự · 11 byte
  • 炎Tam炎ngọn lửa · 5 kí tự · 9 byte
  • 龍Mai龍rồng · 5 kí tự · 9 byte

Kí tự tên đẹp bọc quanh tên Nhật Bản

Ngoài ghép âm Katakana và chèn Kanji, bạn có thể dùng thêm kí tự tên đẹp (chữ đậm, chữ nghiêng, kí hiệu hoặc khung kaomoji) để bọc quanh tên cho nổi bật hơn — 16 mẫu dưới đây từ 4 kiểu.

  • 𝐌𝐢𝐧𝐡đậm · từ "Minh" · 4 kí tự · 16 byte
  • 𝐋𝐢𝐧𝐡đậm · từ "Linh" · 4 kí tự · 16 byte
  • 𝐊𝐡𝐚𝐧𝐡đậm · từ "Khanh" · 5 kí tự · 20 byte
  • 𝐏𝐡𝐮𝐜đậm · từ "Phuc" · 4 kí tự · 16 byte
  • 𝑀𝑖𝑛ℎnghiêng · từ "Minh" · 4 kí tự · 15 byte
  • 𝐿𝑖𝑛ℎnghiêng · từ "Linh" · 4 kí tự · 15 byte
  • 𝐾ℎ𝑎𝑛ℎnghiêng · từ "Khanh" · 5 kí tự · 18 byte
  • 𝑃ℎ𝑢𝑐nghiêng · từ "Phuc" · 4 kí tự · 15 byte
  • ✦Minh✦kí hiệu · 6 kí tự · 10 byte
  • 【Linh】kí hiệu · 6 kí tự · 10 byte
  • ◆Khanh◆kí hiệu · 7 kí tự · 11 byte
  • ✧Phuc✧kí hiệu · 6 kí tự · 10 byte
  • (づ。◕‿◕。)づ Minhkhung kaomoji · 14 kí tự · 28 byte
  • ヽ(°〇°)フ Linhkhung kaomoji · 12 kí tự · 20 byte
  • (`皿´) Khanhkhung kaomoji · 11 kí tự · 16 byte
  • (≧◡≦) Phuckhung kaomoji · 10 kí tự · 16 byte

Kaomoji phong cách Nhật cho phần giới thiệu

Emoji chủ đề Nhật Bản đi kèm

  • 🗻núi Phú Sĩ · U+1F5FB
  • ⛩cổng Thần đạo · U+26E9
  • 🏯thành Nhật Bản · U+1F3EF
  • 🎎búp bê Nhật · U+1F38E
  • 🍥chả cá xoáy · U+1F365
  • 🌸hoa anh đào · U+1F338
  • 🏮lồng đèn izakaya · U+1F3EE
  • 🥋võ phục · U+1F94B

Kí hiệu trang trí ghép thêm vào tên

Bộ kí hiệu trang trí trung tính, hợp ghép cạnh Katakana hoặc Kanji mà không đổi nghĩa.

Chữ Nhật Bản dán vào Free Fire, Liên Quân, PUBG, TikTok, Facebook thế nào?

Chúng tôi chưa dán thử từng kí tự vào từng game/MXH kèm ngày, nên bảng để «chưa thử». Katakana và Kanji đều thuộc bảng mã Unicode phổ biến từ sớm nên phần lớn hệ thống hiện đại nhận được; bộ lọc tên theo game vẫn có thể chặn theo thời điểm cập nhật.

Kí tự Free Fire Liên Quân PUBG TikTok Facebook
ミン chưa thử chưa thử chưa thử chưa thử chưa thử
龍 chưa thử chưa thử chưa thử chưa thử chưa thử
影 chưa thử chưa thử chưa thử chưa thử chưa thử

Gửi kết quả thử của bạn

Đã dán thử chữ Katakana hoặc Kanji vào game/MXH nào? Gửi email tới [email protected] kèm kí tự, mã U+, tên game/MXH, phiên bản và ngày thử, kết quả nhận / bị cắt / ra ô vuông / báo không hợp lệ. Đội ngũ biên tập KiTuGame.com kiểm tra rồi ghi vào bảng thử kèm ngày.

Hỏi đáp

Chữ Nhật Bản ghép tên có đúng ngữ pháp tiếng Nhật không?

Không hẳn — đây là cách ghép trang trí phổ biến trong cộng đồng game (ghép âm Katakana hoặc chèn Kanji có nghĩa), không phải câu tiếng Nhật chuẩn ngữ pháp.

Katakana và Kanji khác nhau thế nào khi đặt tên?

Katakana ghi theo ÂM tên gốc (ví dụ Minh → ミン), còn Kanji mang NGHĨA riêng (龍 = rồng) và thường ghép thêm vào trước/sau tên gốc chứ không thay âm.

Vì sao kí tự Nhật dán vào game ra ô vuông?

Ô vuông nghĩa là phông chữ trong game chưa có kí tự đó ở thời điểm thử; đổi sang Kanji phổ biến hơn hoặc bỏ kí tự đó đi.

KiTuGame.com là website độc lập, không liên kết với bất kỳ nhà phát hành game nào.

Xem thêm Kí tự đặc biệt game tại KiTuGame.com.

Bài viết có hữu ích với bạn không?

Một cú bấm giúp chúng tôi biết nên viết rõ thêm phần nào.

Đọc tiếp