Chưa phân loại

Kí Tự Chữ Hàn Quốc ㅋ – Ghép Tên & Copy | KiTuGame.com

Đội ngũ biên tập KiTuGame · · 7 phút đọc

kí tự chữ Hàn Quốc Hangul 45 tên mẫu

Kí tự chữ Hàn Quốc đặt tên game dùng chữ Hangul: ghép âm tên riêng (가, 나, 미) hoặc chèn từ có nghĩa như 용 (rồng), dùng trong Free Fire, Liên Quân, PUBG Mobile. KiTuGame.com có ô ghép tên chạy thật, bảng Hangul cơ bản, 45 tên mẫu copy 1 chạm.

kí tự chữ Hàn Quốc: Hangul ghép tên game

Ô tạo tên kí tự đặc biệt: ghép âm sang Hangul

Đây là ghép ÂM gần giống sang Hangul (chỉ hỗ trợ nguyên âm a/e/i/o/u), không phải phiên âm Romanization chính thức — phụ âm cuối không ghép được sẽ tự thêm âm “ư” (ㅡ).

Bảng chữ Hangul cơ bản (A–Z)

Hangul là bảng chữ cái của tiếng Hàn, mỗi kí tự ghép từ phụ âm và nguyên âm — 14 phụ âm và 10 nguyên âm cơ bản dưới đây đủ để ghép hầu hết âm tên riêng.

Phụ âm cơ bản

Kí tự (chép) Âm đọc Mã U+
g/k (giống "g") U+3131
n U+3134
d/t U+3137
r/l U+3139
m U+3141
b/p U+3142
s U+3145
âm câm đầu / "ng" cuối U+3147
j U+3148
ch U+314A
k (bật hơi) U+314B
t (bật hơi) U+314C
p (bật hơi) U+314D
h U+314E

Nguyên âm cơ bản

Kí tự (chép) Âm đọc Mã U+
a U+314F
ya U+3151
eo U+3153
yeo U+3155
o U+3157
yo U+315B
u U+315C
yu U+3160
eu U+3161
i U+3163
từ Hangul có nghĩa dùng ghép tên game

Từ Hangul có nghĩa dùng ghép tên

Khác ghép âm, mỗi từ dưới đây mang MỘT nghĩa riêng — hay ghép trước/sau tên gốc để tạo cảm giác mạnh mẽ hoặc bí ẩn. Cách đọc ghi theo Romanization chuẩn (Revised Romanization of Korean).

Sức mạnh & chiến đấu

  • 검kiếm, thanh gươm · geom · U+AC80
  • 칼날lưỡi dao, mũi kiếm · kalnal · U+CE7C U+B0A0
  • 왕vua, vương · wang · U+C655
  • 호랑이hổ · horangi · U+D638 U+B791 U+C774
  • 늑대sói · neukdae · U+B291 U+B300

Thiên nhiên & ánh sáng

  • 달trăng · dal · U+B2EC
  • 별sao · byeol · U+BCC4
  • 빛ánh sáng · bit · U+BE5B
  • 바람gió · baram · U+BC14 U+B78C
  • 꽃hoa · kkot · U+AF43

Bóng tối & bí ẩn

  • 밤đêm · bam · U+BC24
  • 그림자bóng, bóng tối · geurimja · U+ADF8 U+B9BC U+C790
  • 어둠tối tăm, hắc ám · eodum · U+C5B4 U+B460
  • 혼linh hồn · hon · U+D63C
  • 죽음tử, cái chết · jugeum · U+C8FD U+C74C

Lửa & sấm & hoàng tộc

  • 불lửa · bul · U+BD88
  • 용rồng · yong · U+C6A9
  • 번개sấm sét · beongae · U+BC88 U+AC1C
  • 여왕nữ hoàng · yeowang · U+C5EC U+C655
  • 신thần · sin · U+C2E0

45 tên game kí tự đặc biệt chữ Hàn Quốc

Nhóm 1 ghép âm Hangul chạy qua đúng bảng trên; nhóm 2 ghép từ Hangul có nghĩa quanh tên gốc.

Ghép âm Hangul

  • 미느흐từ “Minh” · 3 kí tự · 9 byte
  • 기아하느từ “Gia Han” · 4 kí tự · 12 byte
  • 호아느그나므từ “Hoang Nam” · 6 kí tự · 18 byte
  • 바오느고từ “Bao Ngoc” · 4 kí tự · 12 byte
  • 두아느흐từ “Duc Anh” · 4 kí tự · 12 byte
  • 트후트라느그từ “Thu Trang” · 6 kí tự · 18 byte
  • 트히어나느từ “Thien An” · 5 kí tự · 15 byte
  • 우오바오từ “Quoc Bao” · 4 kí tự · 12 byte
  • 크하느흐치từ “Khanh Chi” · 5 kí tự · 15 byte
  • 하이다느그từ “Hai Dang” · 5 kí tự · 15 byte
  • 리느흐치từ “Linh Chi” · 4 kí tự · 12 byte
  • 아나느흐từ “Van Anh” · 4 kí tự · 12 byte
  • 트루오느그기아느그từ “Truong Giang” · 9 kí tự · 27 byte
  • 호아느그로느그từ “Hoang Long” · 7 kí tự · 21 byte
  • 프후오느그리느흐từ “Phuong Linh” · 8 kí tự · 24 byte
  • 미느흐투từ “Minh Tu” · 4 kí tự · 12 byte
  • 기아바오từ “Gia Bao” · 4 kí tự · 12 byte
  • 투아느키어트từ “Tuan Kiet” · 6 kí tự · 18 byte
  • 느고차느từ “Ngoc Han” · 4 kí tự · 12 byte
  • 비츠느고từ “Bich Ngoc” · 4 kí tự · 12 byte
  • 아느흐투아느từ “Anh Tuan” · 6 kí tự · 18 byte
  • 키므느가느từ “Kim Ngan” · 5 kí tự · 15 byte
  • 두크하느그từ “Duy Khang” · 5 kí tự · 15 byte
  • 트하느흐타므từ “Thanh Tam” · 6 kí tự · 18 byte
  • 히어느마이từ “Hien Mai” · 5 kí tự · 15 byte

Ghép từ có nghĩa

  • 검 Minhkiếm, thanh gươm · 6 kí tự · 8 byte
  • 칼날 Gialưỡi dao, mũi kiếm · 6 kí tự · 10 byte
  • 왕 Hanvua, vương · 5 kí tự · 7 byte
  • 호랑이 Namhổ · 7 kí tự · 13 byte
  • 늑대 Ngocsói · 7 kí tự · 11 byte
  • 달 Anhtrăng · 5 kí tự · 7 byte
  • 별 Trangsao · 7 kí tự · 9 byte
  • 빛 Baoánh sáng · 5 kí tự · 7 byte
  • 바람 Chigió · 6 kí tự · 10 byte
  • 꽃 Danghoa · 6 kí tự · 8 byte
  • 밤 Linhđêm · 6 kí tự · 8 byte
  • 그림자 Vanbóng, bóng tối · 7 kí tự · 13 byte
  • 어둠 Giangtối tăm, hắc ám · 8 kí tự · 12 byte
  • 혼 Longlinh hồn · 6 kí tự · 8 byte
  • 죽음 Tutử, cái chết · 5 kí tự · 9 byte
  • 불 Kietlửa · 6 kí tự · 8 byte
  • 용 Nganrồng · 6 kí tự · 8 byte
  • 번개 Khangsấm sét · 8 kí tự · 12 byte
  • 여왕 Tamnữ hoàng · 6 kí tự · 10 byte
  • 신 Maithần · 5 kí tự · 7 byte

Kí tự đẹp đặt tên game: bọc thêm chữ đậm, nghiêng, kí hiệu

Ngoài ghép âm và từ có nghĩa, bạn có thể dùng thêm kiểu chữ đậm, nghiêng, kí hiệu hoặc khung kaomoji để bọc quanh tên — 16 mẫu dưới đây từ 4 kiểu.

  • 𝐌𝐢𝐧𝐡đậm · từ "Minh" · 4 kí tự · 16 byte
  • 𝐘𝐮𝐧𝐚đậm · từ "Yuna" · 4 kí tự · 16 byte
  • 𝐉𝐢𝐡𝐮đậm · từ "Jihu" · 4 kí tự · 16 byte
  • 𝐒𝐞𝐨𝐲𝐞𝐨𝐧đậm · từ "Seoyeon" · 7 kí tự · 28 byte
  • 𝑀𝑖𝑛ℎnghiêng · từ "Minh" · 4 kí tự · 15 byte
  • 𝑌𝑢𝑛𝑎nghiêng · từ "Yuna" · 4 kí tự · 16 byte
  • 𝐽𝑖ℎ𝑢nghiêng · từ "Jihu" · 4 kí tự · 15 byte
  • 𝑆𝑒𝑜𝑦𝑒𝑜𝑛nghiêng · từ "Seoyeon" · 7 kí tự · 28 byte
  • ★Minh★kí hiệu · 6 kí tự · 10 byte
  • 『Yuna』kí hiệu · 6 kí tự · 10 byte
  • ◆Jihu◆kí hiệu · 6 kí tự · 10 byte
  • ✧Seoyeon✧kí hiệu · 9 kí tự · 13 byte
  • (づ ̄ 3 ̄)づ Minhkhung kaomoji · 13 kí tự · 21 byte
  • ლ(╹◡╹ლ) Yunakhung kaomoji · 12 kí tự · 22 byte
  • (๏ᆪ๏) Jihukhung kaomoji · 10 kí tự · 16 byte
  • (◕ᴗ◕✿) Seoyeonkhung kaomoji · 14 kí tự · 22 byte

Kaomoji phong cách Hàn cho phần giới thiệu

Emoji chủ đề Hàn Quốc đi kèm

  • 🇰🇷quốc kỳ Hàn Quốc · U+1F1F0 U+1F1F7
  • 🐯hổ (biểu tượng quốc gia) · U+1F42F
  • 🎤micro (K-pop) · U+1F3A4
  • 🥟bánh xếp mandu · U+1F95F
  • 🍜mì · U+1F35C
  • 🌙trăng non · U+1F319
  • ⭐sao · U+2B50
  • 🔥lửa · U+1F525

Kí hiệu trang trí ghép thêm vào tên

Bộ kí hiệu trang trí trung tính, hợp ghép cạnh Hangul mà không đổi nghĩa.

Chữ Hàn Quốc dán vào Free Fire, Liên Quân, PUBG, TikTok, Facebook thế nào?

Chúng tôi chưa dán thử từng kí tự vào từng game/MXH kèm ngày, nên bảng để «chưa thử». Hangul thuộc bảng mã Unicode phổ biến từ sớm nên phần lớn hệ thống hiện đại nhận được; bộ lọc tên theo game vẫn có thể chặn theo thời điểm cập nhật.

Kí tự Free Fire Liên Quân PUBG TikTok Facebook
미느흐 chưa thử chưa thử chưa thử chưa thử chưa thử
용 chưa thử chưa thử chưa thử chưa thử chưa thử
별 chưa thử chưa thử chưa thử chưa thử chưa thử

Gửi kết quả thử của bạn

Đã dán thử chữ Hangul vào game/MXH nào? Gửi email tới [email protected] kèm kí tự, mã U+, tên game/MXH, phiên bản và ngày thử, kết quả nhận / bị cắt / ra ô vuông / báo không hợp lệ. Đội ngũ biên tập KiTuGame.com kiểm tra rồi ghi vào bảng thử kèm ngày.

Hỏi đáp

Tên game hay cho nữ kí tự đặc biệt chữ Hàn nên chọn gì?

Từ mang nghĩa nhẹ nhàng như 꽃 (hoa), 별 (sao), 달 (trăng) hợp tên nữ hơn từ mạnh như 검 (kiếm) hay 늑대 (sói); ghép thêm kí hiệu ✧ ❀ cho mềm mại.

Tên game hay cho nam kí tự đặc biệt chữ Hàn nên chọn gì?

Từ mang nghĩa mạnh mẽ như 왕 (vua), 호랑이 (hổ), 용 (rồng), 번개 (sấm sét) hợp tên nam; ghép thêm kí hiệu ★ ◆ cho dứt khoát.

Kí tự đẹp đặt tên game chữ Hàn Quốc có đúng ngữ pháp tiếng Hàn không?

Không hẳn — đây là cách ghép trang trí phổ biến trong cộng đồng game (ghép âm Hangul hoặc chèn từ có nghĩa), không phải câu tiếng Hàn chuẩn ngữ pháp.

Vì sao kí tự Hàn dán vào game ra ô vuông?

Ô vuông nghĩa là phông chữ trong game chưa có kí tự đó ở thời điểm thử; đổi sang từ Hangul phổ biến hơn hoặc bỏ kí tự đó đi.

KiTuGame.com là website độc lập, không liên kết với bất kỳ nhà phát hành game nào.

Xem thêm Kí tự đặc biệt game tại KiTuGame.com.

Bài viết có hữu ích với bạn không?

Một cú bấm giúp chúng tôi biết nên viết rõ thêm phần nào.

Đọc tiếp